Hình nền cho physics
BeDict Logo

physics

/ˈfɪz.ɪks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bác sĩ đã kê cho bệnh nhân một liều thuốc xổ để giúp cô ấy tiêu hóa dễ hơn.
noun

Ví dụ :

Vật lý Newton đã được Einstein mở rộng để giải thích các hiệu ứng khi di chuyển gần vận tốc ánh sáng; vật lý lượng tử mở rộng nó để giải thích hành vi của các nguyên tử.