verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo ra, phát sinh, sinh ra. To bring into being; give rise to. Ví dụ : "The discussion generated an uproar." Cuộc thảo luận đã tạo ra một sự náo động lớn. action process being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo ra, sinh ra. To produce as a result of a chemical or physical process. Ví dụ : "Adding concentrated sulphuric acid to water generates heat." Việc thêm axit sunfuric đậm đặc vào nước sẽ sinh ra nhiệt. chemistry physics science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh ra, tạo ra, sản sinh. To procreate, beget. Ví dụ : "They generated many offspring." Họ đã sinh ra rất nhiều con cái. family organism biology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo ra, sinh ra, hình thành. To form a figure from a curve or solid. Ví dụ : "Rotating a circle generates a sphere." Việc xoay một hình tròn sẽ tạo ra một hình cầu. math figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuất hiện, phát sinh, hình thành. To appear or occur; be generated. Ví dụ : "The excitement in the room generates a buzz as the competition begins. " Sự hào hứng trong căn phòng tạo nên một bầu không khí náo nhiệt khi cuộc thi bắt đầu. phenomena process science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc