noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu gối. Knee Ví dụ : "The doctor examined my genua after I fell and hurt myself playing soccer. " Bác sĩ đã khám đầu gối của tôi sau khi tôi ngã và bị đau lúc chơi đá bóng. body anatomy organ Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đầu gối, chỗ uốn hình đầu gối. A knee-like bend. Ví dụ : "The plumber identified the problem as a significant genua in the pipe under the sink, causing a blockage. " Thợ sửa ống nước xác định vấn đề là do một chỗ uốn cong hình đầu gối rất lớn trong đường ống dưới bồn rửa, gây ra tắc nghẽn. anatomy body physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc