Hình nền cho plumbing
BeDict Logo

plumbing

/ˈplʌmɪŋ/

Định nghĩa

noun

Ống nước, hệ thống ống nước.

Ví dụ :

Ngôi nhà mới cần phải làm rất nhiều về hệ thống ống nước, bao gồm thay thế các ống cũ và lắp đặt một bình nóng lạnh mới.
noun

Điện nước, hệ thống ống nước.

Ví dụ :

Hệ thống điện nước trong bếp của trường cần sửa chữa, vì vậy chương trình bữa trưa không thể hoạt động tốt được.
noun

Hệ thống ống nước.

Ví dụ :

Để tính diện tích hình dạng bất thường đó, sinh viên toán học đã áp dụng phương pháp "plumbing", trong đó mỗi hình tròn được chia thành bốn phần khi tính tổng.