BeDict Logo

approval

/əˈpɹuːvəl/ /əˈpɹuvəl/
Hình ảnh minh họa cho approval: Sự chấp thuận hàng mẫu, sự đồng ý mua hàng, chấp nhận mua.
 - Image 1
approval: Sự chấp thuận hàng mẫu, sự đồng ý mua hàng, chấp nhận mua.
 - Thumbnail 1
approval: Sự chấp thuận hàng mẫu, sự đồng ý mua hàng, chấp nhận mua.
 - Thumbnail 2
noun

Sự chấp thuận hàng mẫu, sự đồng ý mua hàng, chấp nhận mua.

Cửa hàng đồ cổ đã gửi một lô hàng tách trà cổ, dạng "chấp thuận hàng mẫu," phù hợp với sở thích sưu tầm đồ sứ cổ của người sưu tầm.