Hình nền cho graphically
BeDict Logo

graphically

/ˈɡræfɪkli/ /ˈɡræfəkli/

Định nghĩa

adverb

Một cách sinh động, bằng hình ảnh.

Ví dụ :

Giáo viên giải thích khái niệm quang hợp một cách sinh động, bằng cách vẽ sơ đồ trên bảng trắng.