noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng mặt trời, nắng. All the electromagnetic radiation given off by the Sun, especially that in the visible spectrum that bathes the Earth. Ví dụ : "Sunlight on the skin gives you vitamin D." Ánh nắng mặt trời chiếu lên da giúp bạn hấp thụ vitamin D. energy astronomy physics nature environment space weather science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng, sự tươi sáng, niềm hi vọng. Brightness, hope; a positive outlook. Ví dụ : "The teacher's positive attitude, her enthusiasm for the subject, was a welcome sunlight in the classroom. " Thái độ tích cực và lòng nhiệt huyết của cô giáo đối với môn học giống như một luồng ánh sáng tươi mới, mang đến niềm hi vọng cho cả lớp học. nature environment weather energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm thêm ban ngày. To work on the side (at a secondary job) during the daytime. Ví dụ : "To earn extra money, he sunlight as a waiter on weekends. " Để kiếm thêm tiền, anh ấy làm thêm ban ngày với công việc phục vụ bàn vào cuối tuần. work business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình minh, Rạng đông. The time of day when the sun appears above the eastern horizon. Ví dụ : "The children played outside during the sunlight. " Bọn trẻ chơi bên ngoài vào lúc rạng đông. time weather nature astronomy environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bình minh. The change in color of the sky at dawn. Ví dụ : "Did you see the beautiful sunrise this morning?" Sáng nay bạn có thấy bình minh đẹp thế nào không? weather time nature color astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giác ngộ, sự khai sáng. Any great awakening. Ví dụ : "It was the sunrise of her spirit." Đó là bình minh của sự giác ngộ trong tâm hồn cô ấy. mind philosophy soul being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc