

interconnections
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Một tá các tiểu bang đã thực hiện các chính sách về kết nối các hệ thống năng lượng tái tạo với lưới điện.
Từ liên quan
connection noun
/kəˈnɛkʃən/
Sự kết nối, sự liên kết.
"The connection between the two classrooms was established by installing a new phone line. "
Việc kết nối giữa hai phòng học đã được thực hiện bằng cách lắp đặt một đường dây điện thoại mới.
interconnection noun
/ˌɪntərkəˈnɛkʃən/ /ˌɪnɾərkəˈnɛkʃən/
Sự liên kết, sự kết nối.
computers noun
/kəmˈpjuːtəs/ /kəmˈpjutɚs/
Người tính toán, máy tính viên.
Trước khi có máy tính điện tử, nhiều tổ chức lớn thuê rất nhiều người tính toán để tính toán số liệu bằng tay cho các bảng và biểu đồ.