noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ họa, hình vẽ. A drawing or picture. Ví dụ : "The science textbook had many colorful graphic representations of cells. " Sách giáo khoa khoa học đó có rất nhiều hình vẽ đồ họa màu sắc minh họa tế bào. art media writing figure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ họa, hình ảnh. (mostly in plural) A computer-generated image as viewed on a screen forming part of a game or a film etc. Ví dụ : "The video game featured stunning graphic displays of dragons flying through the sky. " Trò chơi điện tử đó có những hình ảnh đồ họa tuyệt đẹp về những con rồng bay lượn trên bầu trời. computing technology electronics media entertainment game art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng hình ảnh, đồ họa, thuộc về hình vẽ. Drawn, pictorial. Ví dụ : "The history book had many graphic illustrations of ancient weapons. " Cuốn sách lịch sử đó có rất nhiều hình ảnh minh họa bằng đồ họa về vũ khí cổ đại. art media communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sống động, gợi hình, trần trụi. Vivid, descriptive, often in relation to depictions of sex or violence. Ví dụ : "The movie had graphic depictions of violence, making it unsuitable for younger viewers. " Phim có những cảnh bạo lực được mô tả rất sống động và trần trụi, khiến nó không phù hợp cho khán giả nhỏ tuổi. style literature media art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có vân chữ, có hình thái như chữ viết. Having a texture that resembles writing, commonly created by exsolution, devitrification and immiscibility processes in igneous rocks. Ví dụ : "graphic granite" Đá hoa cương vân chữ. geology material science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc