Hình nền cho diagram
BeDict Logo

diagram

/ˈdaɪ.ə.ɡɹæm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các sơ đồ điện cho thấy sự kết nối giữa các thiết bị.
noun

Ví dụ :

Lịch trình nghỉ lễ của gia đình là một giản đồ về kế hoạch du lịch trong tháng, thể hiện ngày tháng và các điểm đến.