Hình nền cho guarantor
BeDict Logo

guarantor

/ˈɡæɹəntɔː(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người bảo lãnh, người đứng ra bảo đảm.

Ví dụ :

"My uncle is the guarantor for my student loan. "
Chú tôi là người bảo lãnh cho khoản vay sinh viên của tôi.