Hình nền cho handbasket
BeDict Logo

handbasket

/ˈhændˌbæskɪt/ /ˈhændbæskət/

Định nghĩa

noun

Giỏ xách tay, làn xách.

Ví dụ :

"She carried her lunch to work in a small, woven handbasket. "
Cô ấy đựng bữa trưa trong một cái làn nhỏ đan bằng cói rồi xách đi làm.