noun🔗ShareGiỏ xách tay, làn xách. A basket with a handle."She carried her lunch to work in a small, woven handbasket. "Cô ấy đựng bữa trưa trong một cái làn nhỏ đan bằng cói rồi xách đi làm.itemutensilthingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc