Hình nền cho woven
BeDict Logo

woven

/ˈwəʊvən/ /ˈwoʊvən/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cái khung cửi này dệt sợi thành áo len.
noun

Ví dụ :

Tấm thảm dệt thoi công phu đó là vật gia truyền của gia đình, có độ co giãn nhẹ khi được treo lên nhưng phần lớn vẫn giữ được hình dáng ban đầu.