BeDict Logo

sweaters

/ˈswɛtərz/ /ˈswɛɾərz/
Hình ảnh minh họa cho sweaters: Người ra mồ hôi.
noun

Người ra mồ hôi.

Các chủ nhà máy nổi tiếng là những kẻ "bóc lột" (người ra mồ hôi) vì họ bóc lột sức lao động của công nhân đến kiệt sức mà trả lương rẻ mạt.

Hình ảnh minh họa cho sweaters: Cò mồi, thầu lại.
noun

Vào cuối những năm 1800, một số cò mồi, thầu lại kiếm lời bằng cách thuê những phụ nữ nhập cư nghèo khổ may quần áo tại nhà với mức lương cực kỳ thấp.

Hình ảnh minh họa cho sweaters: Kẻ rung tiền, người lắc tiền.
noun

Kẻ rung tiền, người lắc tiền.

Ngày xưa, những kẻ làm tiền giả, hay còn gọi là kẻ rung tiền, thường lén lút lắc những túi tiền vàng để cạo bớt một lượng kim loại nhỏ.

Hình ảnh minh họa cho sweaters: Du côn đường phố London (thời Nữ hoàng Anne).
noun

Du côn đường phố London (thời Nữ hoàng Anne).

Sách lịch sử mô tả những tên "du côn đường phố" là một mối đe dọa đáng sợ ở London, khủng bố người dân bằng kiếm của chúng.