Hình nền cho hoorayed
BeDict Logo

hoorayed

/hʊˈreɪd/ /həˈreɪd/

Định nghĩa

verb

Reo hò, hoan hô.

Ví dụ :

Khi giáo viên thông báo không có bài tập về nhà, học sinh reo hò vui sướng.