Hình nền cho shout
BeDict Logo

shout

/ʃaʊt/ /ʃʌʊt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tiếng hô vang dậy đầy vui sướng của đám đông bùng nổ khi đội nhà ghi bàn thắng quyết định.
noun

Lời chào, sự nhắc đến, sự xướng tên.

Ví dụ :

"Next up the new single from Beyoncé, but first a shout to Barry Bloggins and his wife Belinda..."
Tiếp theo sẽ là đĩa đơn mới từ Beyoncé, nhưng trước hết xin gửi lời chào/nhắc đến Barry Bloggins và vợ anh ấy, Belinda...
verb

Hét lên (trên mạng), viết hoa (để nhấn mạnh).

Ví dụ :

Bạn tôi "hét lên" "TÔI VUI QUÁ TÔI ĐẬU RỒI!" bằng cách viết hoa toàn bộ tin nhắn của mình.
noun

Ví dụ :

Tôi xin lỗi, tôi không tìm thấy từ nào trong tiếng Việt phù hợp để mô tả loại thuyền đáy bằng nhỏ dùng để săn vịt như "shout" trong câu này. Có lẽ nên dùng một cách diễn đạt khác như: "Những người thợ săn dùng một loại thuyền nhỏ đáy bằng để di chuyển trong đầm lầy nông."