BeDict Logo

shout

/ʃaʊt/ /ʃʌʊt/
Hình ảnh minh họa cho shout: Tiếng la, tiếng hét, tiếng hô.
 - Image 1
shout: Tiếng la, tiếng hét, tiếng hô.
 - Thumbnail 1
shout: Tiếng la, tiếng hét, tiếng hô.
 - Thumbnail 2
noun

Tiếng hô vang dậy đầy vui sướng của đám đông bùng nổ khi đội nhà ghi bàn thắng quyết định.

Hình ảnh minh họa cho shout: A light flat-bottomed boat used in duck-shooting.
noun

A light flat-bottomed boat used in duck-shooting.

Tôi xin lỗi, tôi không tìm thấy từ nào trong tiếng Việt phù hợp để mô tả loại thuyền đáy bằng nhỏ dùng để săn vịt như "shout" trong câu này. Có lẽ nên dùng một cách diễn đạt khác như: "Những người thợ săn dùng một loại thuyền nhỏ đáy bằng để di chuyển trong đầm lầy nông."