verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lờ đi, phớt lờ, làm ngơ. To ignore deliberately. Ví dụ : "My sister often igs my texts when she's busy. " Chị tôi thường lờ tin nhắn của tôi khi chị ấy bận. attitude action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc