adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố ý, chủ tâm, có tính toán. Intentionally, or after deliberation; not accidentally. Ví dụ : "To avoid a fight, Sarah deliberately walked a different route to school today. " Để tránh xảy ra ẩu đả, hôm nay Sarah cố ý đi đường khác đến trường. mind action character attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cẩn thận, chậm rãi, từ tốn. Taking one's time, slowly and carefully. Ví dụ : "After being called upon, he strode deliberately up to the blackboard." Sau khi được gọi tên, anh ấy bước lên bảng một cách từ tốn và chậm rãi. action attitude way character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc