Hình nền cho deliberately
BeDict Logo

deliberately

/dəˈlɪb(ə)ɹətli/

Định nghĩa

adverb

Cố ý, chủ tâm, có tính toán.

Ví dụ :

"To avoid a fight, Sarah deliberately walked a different route to school today. "
Để tránh xảy ra ẩu đả, hôm nay Sarah cố ý đi đường khác đến trường.