Hình nền cho infante
BeDict Logo

infante

/ɪnˈfænti/ /ɪnˈfɑːnteɪ/

Định nghĩa

noun

Vương tử (Tây Ban Nha/Bồ Đào Nha), hoàng tử (Tây Ban Nha/Bồ Đào Nha).

Ví dụ :

Mặc dù Hoàng tử Carlos sinh ra trong hoàng gia Tây Ban Nha, ông không phải là người thừa kế ngai vàng, vì vậy ông mang tước vị vương tử.