noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vương tử (Tây Ban Nha/Bồ Đào Nha), hoàng tử (Tây Ban Nha/Bồ Đào Nha). Any son of the king of Spain or Portugal, except the eldest or heir apparent. Ví dụ : "Even though Prince Carlos was born into the Spanish royal family, he was not the heir; therefore, he held the title of infante. " Mặc dù Hoàng tử Carlos sinh ra trong hoàng gia Tây Ban Nha, ông không phải là người thừa kế ngai vàng, vì vậy ông mang tước vị vương tử. royal family history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc