Hình nền cho dashboard
BeDict Logo

dashboard

/ˈdæʃˌbɔː(ɹ)d/ /ˈdæʃˌboəɹd/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The pilot checked the dashboard to see if the plane's fuel level was low. "
Phi công kiểm tra bảng điều khiển để xem mức nhiên liệu của máy bay có thấp không.
noun

Ví dụ :

Người đánh xe ngựa phải nhờ vào tấm chắn bùn phía trước xe để bùn không bắn lên mặt khi con ngựa phi nước đại trên những con đường lầy lội.