BeDict Logo

slip

/slɪp/
Hình ảnh minh họa cho slip: Giấy cam kết bảo hiểm hàng hải.
noun

Người môi giới bảo hiểm đã gửi một bản ghi chú cam kết bảo hiểm, tóm tắt chi tiết về chính sách kinh doanh mới.

Hình ảnh minh họa cho slip: Vị trí trượt bóng, người bắt bóng trượt.
 - Image 1
slip: Vị trí trượt bóng, người bắt bóng trượt.
 - Thumbnail 1
slip: Vị trí trượt bóng, người bắt bóng trượt.
 - Thumbnail 2
noun

Cầu thủ ở vị trí bắt trượt bóng đã bắt được bóng bật ra từ gậy, cứu được điểm cho đội.

Hình ảnh minh họa cho slip: Độ trượt.
noun

Độ trượt của động cơ là 0.05, điều này có nghĩa là tốc độ quay của động cơ chậm hơn một chút so với tốc độ quay của từ trường.

Hình ảnh minh họa cho slip: Trượt.
noun

Độ trượt của tàu chạy bằng bánh guồng chậm, khiến tàu di chuyển chậm hơn nhiều so với dự kiến.

Hình ảnh minh họa cho slip: Tuốt vỏ, lột vỏ.
verb

Để chuẩn bị cà chua cho món salsa, cô ấy tuốt vỏ chúng bằng cách chần nhanh qua nước sôi.