Hình nền cho slip
BeDict Logo

slip

/slɪp/

Định nghĩa

noun

Hồ loãng, bùn non.

Ví dụ :

Người thợ gốm cẩn thận phết lớp hồ loãng lên chiếc bình gốm.
noun

Ví dụ :

Người môi giới bảo hiểm đã gửi một bản ghi chú cam kết bảo hiểm, tóm tắt chi tiết về chính sách kinh doanh mới.
noun

Vị trí trượt bóng, người bắt bóng trượt.

Ví dụ :

Cầu thủ ở vị trí bắt trượt bóng đã bắt được bóng bật ra từ gậy, cứu được điểm cho đội.
noun

Ví dụ :

Độ trượt của động cơ là 0.05, điều này có nghĩa là tốc độ quay của động cơ chậm hơn một chút so với tốc độ quay của từ trường.
noun

Ví dụ :

Biên tập viên tờ báo kiểm tra bản in thử của trang thể thao để xem tỷ số cuối cùng đã chính xác chưa.
noun

Ví dụ :

Độ trượt của tàu chạy bằng bánh guồng chậm, khiến tàu di chuyển chậm hơn nhiều so với dự kiến.
verb

Lỡ lời, buột miệng, sơ ý nói ra.

Ví dụ :

Trong buổi họp gia đình, Sarah lỡ lời nhắc đến bữa tiệc bất ngờ, làm lộ bí mật cho anh trai của cô ấy.
verb

Ví dụ :

Để chuẩn bị cà chua cho món salsa, cô ấy tuốt vỏ chúng bằng cách chần nhanh qua nước sôi.