BeDict Logo

trim

/tɹɪm/
Hình ảnh minh họa cho trim: Thế nghiêng dọc của tàu, trạng thái cân bằng của tàu.
 - Image 1
trim: Thế nghiêng dọc của tàu, trạng thái cân bằng của tàu.
 - Thumbnail 1
trim: Thế nghiêng dọc của tàu, trạng thái cân bằng của tàu.
 - Thumbnail 2
noun

Thế nghiêng dọc của tàu, trạng thái cân bằng của tàu.

Thế cân bằng của thuyền buồm đã được điều chỉnh để tránh bị lật trong gió lớn.

Hình ảnh minh họa cho trim: Cân bằng, điều chỉnh (tàu thuyền).
 - Image 1
trim: Cân bằng, điều chỉnh (tàu thuyền).
 - Thumbnail 1
trim: Cân bằng, điều chỉnh (tàu thuyền).
 - Thumbnail 2
verb

Con thuyền buồm cần phải điều chỉnh lại cánh buồm để đón gió và di chuyển về phía trước hiệu quả hơn.

Hình ảnh minh họa cho trim: Dao động, lừng chừng.
 - Image 1
trim: Dao động, lừng chừng.
 - Thumbnail 1
trim: Dao động, lừng chừng.
 - Thumbnail 2
verb

Dao động, lừng chừng.

Chính trị gia đó cố gắng dao động trong quan điểm của mình, tỏ ra ủng hộ cả những nhà bảo vệ môi trường lẫn các tập đoàn kinh doanh, với hy vọng giành được phiếu bầu từ cả hai phía.