Hình nền cho trim
BeDict Logo

trim

/tɹɪm/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sơn nhà màu trắng với viền trang trí màu xanh dương.
noun

Thế nghiêng dọc của tàu, trạng thái cân bằng của tàu.

Ví dụ :

Thế cân bằng của thuyền buồm đã được điều chỉnh để tránh bị lật trong gió lớn.
verb

Cân bằng, điều chỉnh (tàu thuyền).

Ví dụ :

Con thuyền buồm cần phải điều chỉnh lại cánh buồm để đón gió và di chuyển về phía trước hiệu quả hơn.
verb

Ví dụ :

Thuyền trưởng thuyền buồm đã chỉnh buồm để đón gió hiệu quả hơn và về đích đầu tiên.
verb

Dao động, lừng chừng.

Ví dụ :

Chính trị gia đó cố gắng dao động trong quan điểm của mình, tỏ ra ủng hộ cả những nhà bảo vệ môi trường lẫn các tập đoàn kinh doanh, với hy vọng giành được phiếu bầu từ cả hai phía.