Hình nền cho apparent
BeDict Logo

apparent

/əˈpæ.ɹənt/

Định nghĩa

adjective

Hiển nhiên, rõ ràng, dễ thấy.

Ví dụ :

"The damage to the car was apparent from the large dent in the side. "
Thiệt hại của chiếc xe là điều dễ thấy ngay vì vết lõm lớn ở bên hông xe.