Hình nền cho infarct
BeDict Logo

infarct

/ɪnˈfɑrkt/

Định nghĩa

noun

Nhồi máu, vùng hoại tử.

Ví dụ :

Bác sĩ nói cơn đau ngực là do một vùng nhỏ bị nhồi máu trong cơ tim, gây ra bởi một động mạch bị tắc nghẽn.