Hình nền cho gang
BeDict Logo

gang

/ɡæŋ/

Định nghĩa

verb

Đi, bước đi.

Ví dụ :

Lũ trẻ ùa xuống phố sau giờ học.
noun

Ví dụ :

Băng đảng Winter Hill rất giỏi trong việc sát hại các băng nhóm đối thủ để chiếm đoạt các hoạt động phi pháp của chúng.
noun

Bó dây điện.

Ví dụ :

Làm một đường dây thả xuống cho bó dây điện thoại, rồi một đường nữa cho bó dây Internet, cả hai đều đi xuyên qua trần nhà của tủ điện.