BeDict Logo

developed

/dɪˈvɛləpt/
Hình ảnh minh họa cho developed: Phát triển, tiến triển, hình thành.
 - Image 1
developed: Phát triển, tiến triển, hình thành.
 - Thumbnail 1
developed: Phát triển, tiến triển, hình thành.
 - Thumbnail 2
verb

Phát triển, tiến triển, hình thành.

Isabel đã phát triển từ một vùng áp thấp nhiệt đới thành bão nhiệt đới rồi thành bão cuồng phong. Phôi thai phát triển thành bào thai rồi thành trẻ sơ sinh.