Hình nền cho localized
BeDict Logo

localized

/ˈloʊkəˌlaɪzd/ /ˈloʊkəlˌaɪzd/

Định nghĩa

verb

Địa phương hóa, bản địa hóa.

Ví dụ :

Hội đồng giáo dục đã điều chỉnh chương trình toán học mới cho phù hợp với đặc điểm và nhu cầu của học sinh đa dạng trong khu vực.
verb

Ví dụ :

"We need to localize our software for the Japanese market."
Chúng ta cần bản địa hóa phần mềm của mình cho thị trường Nhật Bản.