BeDict Logo

bloods

/blʌdz/
Hình ảnh minh họa cho bloods: Máu, huyết.
Hình ảnh minh họa cho bloods: Huyết thống, dòng máu.
noun

Dù Sarah và Emily đã nhiều năm không gặp, họ vẫn rất thân thiết vì là chị em ruột thịt, cùng chung dòng máu.

Hình ảnh minh họa cho bloods: Nhúng máu.
verb

Tục lệ cổ xưa của bộ tộc là nhúng máu các chiến binh trẻ bằng cách bôi máu con vật đầu tiên bị giết trước mặt họ, đánh dấu sự gia nhập vào tuổi trưởng thành và chiến tranh.