Hình nền cho bloods
BeDict Logo

bloods

/blʌdz/

Định nghĩa

noun

Đảng viên băng Bloods, thành viên băng Bloods.

A member of the Los Angeles gang The Bloods.

Ví dụ :

Cảnh sát nghi ngờ anh ta có liên quan vì có vài thành viên băng Bloods bị nhìn thấy gần hiện trường vụ án.
noun

Ví dụ :

Những kẻ thờ cúng tập trung quanh một cái chén đựng đầy máu.
noun

Ví dụ :

"Even though Sarah and Emily hadn't seen each other in years, they were still close because they were bloods. "
Dù Sarah và Emily đã nhiều năm không gặp, họ vẫn rất thân thiết vì là chị em ruột thịt, cùng chung dòng máu.
noun

Ví dụ :

Mặc dù ngày nay ít ai dùng từ này, nhưng trong lịch sử, người ta tin rằng tính tình vui vẻ và lạc quan là do cơ thể có quá nhiều huyết.
verb

Ví dụ :

Tục lệ cổ xưa của bộ tộc là nhúng máu các chiến binh trẻ bằng cách bôi máu con vật đầu tiên bị giết trước mặt họ, đánh dấu sự gia nhập vào tuổi trưởng thành và chiến tranh.