Hình nền cho rival
BeDict Logo

rival

/ˈɹaɪvəl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Chris is my biggest rival in the 400-metre race."
Trong cuộc đua 400 mét, Chris là đối thủ lớn nhất của tôi.
verb

Kình địch, sánh ngang, vượt mặt.

Ví dụ :

Trong cuộc thi marathon, vận động viên trẻ tuổi đã thi đấu sánh ngang với nhà vô địch dày dặn kinh nghiệm, cuối cùng chỉ về sau có vài giây.