noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bị tiểu đường, bệnh nhân tiểu đường. A person who suffers from diabetes mellitus. Ví dụ : "My grandfather is a diabetic and needs to check his blood sugar levels regularly. " Ông tôi là người bị tiểu đường và cần phải kiểm tra lượng đường trong máu thường xuyên. medicine disease person condition body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc bệnh tiểu đường, thuộc về bệnh tiểu đường. Of or pertaining to diabetes, especially diabetes mellitus. Ví dụ : "My grandfather needs to follow a special diet because he has several diabetic health concerns. " Ông tôi cần phải tuân theo một chế độ ăn đặc biệt vì ông ấy có nhiều vấn đề sức khỏe liên quan đến bệnh tiểu đường. medicine disease physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc bệnh tiểu đường, bị tiểu đường. Having diabetes, especially diabetes mellitus. Ví dụ : "My grandfather is diabetic, so he needs to carefully monitor his blood sugar levels. " Ông tôi bị tiểu đường, nên ông ấy cần phải theo dõi cẩn thận lượng đường trong máu. medicine disease physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Phù hợp cho người tiểu đường, dành cho người tiểu đường. Suitable for one having diabetes mellitus. Ví dụ : "My mom made a diabetic-friendly dessert with no added sugar. " Mẹ tôi đã làm một món tráng miệng dành cho người tiểu đường không thêm đường. medicine disease food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc