Hình nền cho infertile
BeDict Logo

infertile

/ɪnˈfɜːrtl/ /ɪnˈfɜːtaɪl/

Định nghĩa

adjective

sinh, cằn cỗi, không sinh sản.

Ví dụ :

Đất trong vườn nhà tôi cằn cỗi quá, nên tôi cần bón thêm phân trước khi trồng bất cứ thứ gì.