Hình nền cho bigger
BeDict Logo

bigger

/ˈbɪɡə/ /ˈbɪɡɚ/

Định nghĩa

adjective

Lớn hơn, to hơn.

Ví dụ :

Voi là những loài động vật to lớn, và chúng ăn rất nhiều.
adjective

Béo, mập.

Ví dụ :

"Gosh, she is big!"
Trời ơi, cô ấy béo quá!
adjective

Lớn, trưởng thành, chín chắn.

Ví dụ :

Từ khi được thăng chức, Mark đã trở thành một người đàn ông trưởng thành và chín chắn hơn; bây giờ anh ấy hướng dẫn những nhân viên mới vào nghề và luôn ủng hộ việc đối xử công bằng với tất cả mọi người trong nhóm của mình.
adjective

Đông dân, Lớn.

Ví dụ :

"Tokyo is a bigger city than Kyoto. "
Tokyo là một thành phố đông dân hơn Kyoto.