Hình nền cho inhibit
BeDict Logo

inhibit

/ɪnˈhɪbɪt/

Định nghĩa

verb

Ngăn chặn, kiềm chế, hạn chế.

Ví dụ :

Những quy định nghiêm ngặt của giáo viên đã hạn chế khả năng nói chuyện của học sinh trong lớp.