Hình nền cho disrupting
BeDict Logo

disrupting

/dɪsˈrʌptɪŋ/ /dɪzˈrʌptɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gây rối, làm xáo trộn, phá vỡ.

Ví dụ :

Tiếng nhạc ồn ào từ công trường xây dựng đang gây rối, làm xáo trộn sự tập trung của học sinh trong lúc thi.
verb

Phá vỡ, đột phá, thay đổi, cách mạng hóa.

Ví dụ :

Internet giúp các doanh nghiệp nhỏ gọn dễ dàng tạo ra đột phá và thay thế các doanh nghiệp lớn và cồng kềnh hơn.