BeDict Logo

ielts

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
commit
commitnoun
/kəˈmɪt/

Cam kết, sự xác nhận.

Việc xác nhận phiên bản phần mềm mới đã sửa lỗi.

neutral
/ˈnjuːtɹəl/ /ˈnuːtɹəl/

Trung lập.

"Switzerland is a neutral in international conflicts. "

Thụy một nước trung lập trong các cuộc xung đột quốc tế.

ultimate
/ˈʌltɪmɪt/ /ˈʌltəmɪt/

Tột cùng, cơ bản nhất.

Mục tiêu tột cùng bản nhất của đợt gây quỹ cho trường mua máy tính mới.

amend
amendnoun
/əˈmɛnd/

Sự đền bù, sự bồi thường, sự sửa sai.

Hành vi không tốt của bọn trẻ đòi hỏi chúng phải nhiều hành động đền để đắp cho bố mẹ.

minor
minornoun
/ˈmaɪnɚ/

Trẻ vị thành niên, người chưa thành niên.

Bán khí cho trẻ vị thành niên dưới mười tám tuổi bất hợp pháp.

evolve
evolveverb
/ɪˈvɒlv/ /ɪˈvɑlv/

Tiến triển, phát triển, biến chuyển.

Các học sinh di chuyển theo hàng một, tiến đều qua các hành lang theo đường dẫn đến lớp học tiếp theo.

currency
/ˈkʌɹ.ən.si/ /ˈkɝ.ən.si/

Tiền tệ, ngoại tệ.

"Wampum was used as a currency by Amerindians."

Wampum đã từng được người Mỹ bản địa sử dụng như một loại tiền tệ để trao đổi hàng hóa.

injury
injurynoun
/ˈɪn.dʒə.ɹi/

Thương tích, vết thương, tổn thương.

Hành khách đó bị thương rất nặng trong vụ tai nạn xe hơi.

tape
tapenoun
/teɪ̯p/

Băng dính.

Cho tôi xin ít băng dính với. Tôi cần dán chỗ rách trên tờ giấy này.

justify
/ˈdʒʌstɪfaɪ/

Biện minh, bào chữa.

Làm sao bạn thể biện minh cho việc tiêu quá nhiều tiền vào quần áo như vậy?

region
regionnoun
/ˈɹiːd͡ʒn̩/

Vùng, khu vực, miền.

Các vùng gần xích đạo.

modify
modifyverb
/ˈmɒdɪfaɪ/ /ˈmɑdɪfaɪ/

Sửa đổi, thay đổi một phần.

Giáo viên đã sửa đổi hướng dẫn cho dự án khoa học để làm cho chúng dễ hiểu hơn cho học sinh.

sustain
/səˈsteɪn/

Van đạp giữ tiếng (của đàn piano).

Bàn đạp van trên đàn piano cho phép các nốt nhạc ngân vang lâu hơn.

resolve
/ɹiːˈzɒlv/ /ɹɪˈzɑlv/ /ɹiˈsɒlv/ /ɹiˈsɑlv/

Quyết tâm, nghị lực.

Tôi phải dùng hết quyết tâm nghị lực mới thể quyết định phẫu thuật.

generation
/ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/

Sự tạo ra, sự sản sinh.

Việc tạo ra thế hệ máy tính mới đã cải thiện đáng kể tốc độ công việc của chúng ta.

brief
briefnoun
/bɹiːf/

Trát, văn bản tóm tắt.

Quan tòa đã ban hành một trát, yêu cầu sinh viên đó phải mặt tại tòa vào tuần tới để trả lời về một hành động pháp nào đó.

expose
exposeverb
/ɪkˈspəʊz/ /ɛkˈspoʊz/

Phơi bày, vạch trần, làm lộ, giới thiệu.

Giáo viên giới thiệu cho cả lớp về những nền văn hóa khác nhau bằng cách chiếu hình ảnh video từ khắp nơi trên thế giới.

concentrate
/ˈkɒn.sən.tɹeɪt/ /ˈkɑn.sən.tɹeɪt/

Chất cô đặc, chất đậm đặc.

"The coffee concentrate was strong, so a little went a long way. "

phê đậm đặc này mạnh quá, nên chỉ cần một chút đủ dùng.

adjacent
/əˈdʒeɪ.sənt/

Kề, cạnh kề.

"The adjacent room to the classroom was used for storage. "

Căn phòng liền kề với lớp học được dùng để chứa đồ.

sphere
spherenoun
/sfɪə/ /sfɪɹ/

Hình cầu, khối cầu.

"The ball is a perfect sphere. "

Quả bóng này một hình cầu hoàn hảo.