noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tập trung, nồng độ, sự chú tâm. The act, process or ability of concentrating; the process of becoming concentrated, or the state of being concentrated. Ví dụ : "My concentration was high during the important math test. " Trong bài kiểm tra toán quan trọng, tôi đã rất tập trung. mind ability process action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyên ngành, sự tập trung. A field or course of study on which one focuses, especially as a student in a college or university. Ví dụ : "My concentration in university is biochemistry. " Chuyên ngành của tôi ở trường đại học là hóa sinh. education essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nồng độ. The proportion of a substance in a whole. Ví dụ : "The concentration of sugar in the lemonade was too high; it tasted very sweet. " Nồng độ đường trong ly nước chanh đó quá cao; nó ngọt quá trời. amount substance chemistry essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trò chơi trí nhớ, Trò chơi ghép hình. The matching game pelmanism. Ví dụ : "My concentration was high during the pelmanism game at school, and I quickly matched all the pairs. " Trong trò chơi ghép hình ở trường, tôi rất tập trung nên đã ghép được tất cả các cặp rất nhanh. game entertainment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc