Hình nền cho concentration
BeDict Logo

concentration

/ˌkɒnsənˈtɹeɪʃən/ /ˌkɑnsənˈtɹeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự tập trung, nồng độ, sự chú tâm.

Ví dụ :

"My concentration was high during the important math test. "
Trong bài kiểm tra toán quan trọng, tôi đã rất tập trung.