BeDict Logo

toefl

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
confide
/kənˈfaɪd/

Tin tưởng, tâm sự.

Tôi thường tâm sự với bạn thân nhất của tôi khi gặp vấn đề.

amend
amendnoun
/əˈmɛnd/

Sự đền bù, sự bồi thường, sự sửa sai.

Hành vi không tốt của bọn trẻ đòi hỏi chúng phải nhiều hành động đền để đắp cho bố mẹ.

exotic
exoticnoun
/ɪɡˈzɒtɪk/ /ɪɡˈzɑtɪk/

Vật ngoại lai, sinh vật ngoại lai.

Những con rắn ngoại lai cửa hàng thú cưng rất được sinh viên ưa chuộng.

innovative
innovativeadjective
/ɪnˈnɒ.və.tɪv/ /ˈɪn.oʊˌveɪɾɪv/

Sáng tạo, đổi mới, có tính cải tiến.

Chương trình học mới của trường rất sáng tạo; sử dụng các trò chơi tương tác để dạy các khái niệm toán học.

cast
castnoun
/kæst/

Sự ném, cú ném.

ném mạnh mẽ của cầu thủ bóng chày đã đưa quả bóng bay vút ra sân ngoài.

evolve
evolveverb
/ɪˈvɒlv/ /ɪˈvɑlv/

Tiến triển, phát triển, biến chuyển.

Các học sinh di chuyển theo hàng một, tiến đều qua các hành lang theo đường dẫn đến lớp học tiếp theo.

circulate
/ˈsɚˌkju.leɪt/

Lưu thông, tuần hoàn, lan truyền.

Hương thơm của bình xịt phòng lan tỏa khắp phòng học.

modify
modifyverb
/ˈmɒdɪfaɪ/ /ˈmɑdɪfaɪ/

Sửa đổi, thay đổi một phần.

Giáo viên đã sửa đổi hướng dẫn cho dự án khoa học để làm cho chúng dễ hiểu hơn cho học sinh.

maintenance
/ˈmeɪnt(ə)nəns/

Bảo trì, bảo dưỡng.

Việc bảo trì bảo dưỡng máy tính thường xuyên trường giúp đảm bảo chúng luôn hoạt động tốt.

generation
/ˌd͡ʒɛnəˈɹeɪʃən/

Sự tạo ra, sự sản sinh.

Việc tạo ra thế hệ máy tính mới đã cải thiện đáng kể tốc độ công việc của chúng ta.

predicament
/pɹɪˈdɪkəmənt/

Tình trạng, Hoàn cảnh, Thế khó.

"Being stuck in traffic with a low gas tank is a common predicament. "

Mắc kẹt xe bình xăng lại sắp hết một tình huống khó xử thường gặp.

adjacent
/əˈdʒeɪ.sənt/

Kề, cạnh kề.

"The adjacent room to the classroom was used for storage. "

Căn phòng liền kề với lớp học được dùng để chứa đồ.

guilty
guiltynoun
/ˈɡɪl.ti/

Có tội, nhận tội.

Việc học sinh đó nhận tội đã được ghi vào hồ tòa án, nghĩa em ấy thừa nhận đã vi phạm nội quy trường học.

anesthesia
/ˌæn.əsˈθiːz.i.ə/ /ˌæn.əsˈti.ʒə/

Gây mê, sự gây mê.

"The dentist gave me anesthesia so I wouldn't feel any pain while he filled my cavity. "

Nha đã gây cho tôi để tôi không cảm thấy đau khi trám răng.

wound
woundnoun
/wuːnd/ /wund/ /waʊnd/

Vết thương, thương tích.

Trong trận bóng đá, cậu bị một vết thương sâu đầu gối.

inquiry
/ɪnˈkwaɪəɹi/ /ɪnˈkwaɪ(ə)ɹi/

Hỏi, sự hỏi, sự điều tra, cuộc điều tra.

Câu hỏi của học sinh về bài kiểm tra lịch sử sắp tới đã được giáo viên giải đáp.

fossilize
/ˈfɒs.ɪl.aɪz/

Hóa thạch hóa, biến thành hóa thạch.

Qua hàng triệu năm, khoáng chất thể ngấm vào xương biến chúng thành hóa thạch, khiến chúng trở thành đá.

proprietor
/pɹəˈpɹaɪətɚ/

Chủ sở hữu, người chủ.

chủ tiệm bánh ngọt địa phương một người phụ nữ thân thiện, luôn nhớ món tôi hay mua.

election
/ɪˈlɛkʃ(ə)n/ /əˈlɛkʃ(ə)n/

Bầu cử, cuộc bầu cử.

"How did you vote in (UK also: at) the last election?"

Bạn đã bầu cho ai trong cuộc bầu cử vừa rồi?

parallel
/ˈpæɹəˌlɛl/

Đường song song.

Đường ray xe lửa hai đường song song chạy xuyên suốt thị trấn.