Hình nền cho speaking
BeDict Logo

speaking

/ˈspiːˌkiŋ/

Định nghĩa

adjective

Nói, bằng lời nói.

Used in speaking.

Ví dụ :

"The speaking portion of the exam made me nervous. "
Phần thi nói của kỳ thi làm tôi lo lắng.
adjective

Thuộc về lời nói, bằng lời nói.

Involving speaking.

Ví dụ :

"It was her first speaking part: she screamed."
Đó là vai diễn có thoại đầu tiên của cô ấy: cô ấy đã hét lên.