adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, bằng lời nói. Used in speaking. Ví dụ : "The speaking portion of the exam made me nervous. " Phần thi nói của kỳ thi làm tôi lo lắng. language communication linguistics phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hùng hồn, lưu loát. Expressive; eloquent. Ví dụ : "The sight was more speaking than any speech could be." Cảnh tượng đó hùng hồn hơn bất kỳ bài diễn văn nào có thể diễn tả được. communication language style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuộc về lời nói, bằng lời nói. Involving speaking. Ví dụ : "It was her first speaking part: she screamed." Đó là vai diễn có thoại đầu tiên của cô ấy: cô ấy đã hét lên. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Biết nói, Có khả năng nói. Having the ability of speech. Ví dụ : "The baby is not yet speaking, but she makes lots of cooing sounds. " Em bé chưa biết nói, nhưng bé tạo ra rất nhiều âm thanh ầu ơ. ability language human communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khả năng nói, tài ăn nói. One's ability to communicate vocally in a given language. Ví dụ : "I can read and understand most texts in German, but my speaking is awful." Tôi có thể đọc và hiểu hầu hết các văn bản tiếng Đức, nhưng khả năng nói tiếng Đức của tôi thì tệ lắm. language communication ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nói, việc nói, khả năng nói. The act of communicating vocally. Ví dụ : "My speaking at the school assembly was well-received by the students. " Việc tôi phát biểu tại buổi lễ chào cờ của trường đã được các bạn học sinh đón nhận rất tốt. communication language sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự kể, sự thuật, lời kể. An oral recitation of e.g. a story. Ví dụ : "The class enjoyed the student's speaking of the poem, especially how she brought the characters to life. " Cả lớp rất thích cách bạn học sinh đọc diễn cảm bài thơ, đặc biệt là cách bạn ấy làm cho các nhân vật trở nên sống động. language story communication literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát biểu, diễn thuyết. To communicate with one's voice, to say words out loud. Ví dụ : "The teacher is speaking to the students about their homework. " Cô giáo đang nói với học sinh về bài tập về nhà của chúng. communication language action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói chuyện, trò chuyện. To have a conversation. Ví dụ : ""I enjoy speaking with my grandma every Sunday." " Tôi thích nói chuyện với bà tôi mỗi chủ nhật. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, giao tiếp, trao đổi. (by extension) To communicate or converse by some means other than orally, such as writing or facial expressions. Ví dụ : "Actions speak louder than words." Hành động có sức mạnh biểu đạt hơn lời nói. communication language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, diễn thuyết, phát biểu. To deliver a message to a group; to deliver a speech. Ví dụ : "This evening I shall speak on the topic of correct English usage." Tối nay tôi sẽ diễn thuyết về chủ đề sử dụng tiếng Anh đúng cách. communication language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, biết nói, có thể nói. To be able to communicate in a language. Ví dụ : "He speaks Mandarin fluently." Anh ấy nói tiếng Quan Thoại rất lưu loát. language communication linguistics ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát ngôn. To utter. Ví dụ : "She was speaking softly so as not to wake the baby. " Cô ấy nói khẽ để không đánh thức em bé. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát biểu, diễn đạt. To communicate (some fact or feeling); to bespeak, to indicate. Ví dụ : "Her cheerful laughter, speaking volumes about her happiness, filled the room. " Tiếng cười rộn rã của cô, diễn tả niềm hạnh phúc tột cùng, tràn ngập cả căn phòng. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiểu, thông thạo. (sometimes humorous) To understand (as though it were a language). Ví dụ : "So you can program in C. But do you speak C++?" Vậy bạn lập trình được bằng C. Nhưng bạn có "nói" được C++ không? language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, phát ra âm thanh. To produce a sound; to sound. Ví dụ : "The microphone wasn't working properly, and the speaker's voice was barely speaking through the static. " Micro không hoạt động tốt, và giọng của diễn giả hầu như không phát ra được giữa tiếng rè rè. sound language communication phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, hót (như người). Of a bird, to be able to vocally reproduce words or phrases from a human language. Ví dụ : "Our neighbor's parrot is speaking; it says "Hello!" whenever someone walks by. " Con vẹt của nhà hàng xóm biết nói; nó kêu "Hello!" mỗi khi có ai đi ngang qua. animal bird sound language communication ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, Phát biểu, Ngỏ lời. To address; to accost; to speak to. Ví dụ : "The teacher was speaking to the student about his homework. " Giáo viên đang nói chuyện với học sinh về bài tập về nhà của em. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc