Hình nền cho inmate
BeDict Logo

inmate

/ˈɪnmeɪt/ /ˈɪnˌmeɪt/

Định nghĩa

noun

Tù nhân, người bị giam giữ.

Ví dụ :

Người tù nhân đó được thả khỏi nhà tù sau khi đã thi hành xong bản án.