Hình nền cho cultures
BeDict Logo

cultures

/ˈkʌltʃərz/

Định nghĩa

noun

Văn hóa, nền văn hóa, phong tục tập quán.

Ví dụ :

Đi du lịch nước ngoài là một cách tuyệt vời để trải nghiệm những nền văn hóa khác nhau.
noun

Ví dụ :

Việc đi du lịch đến nhiều quốc gia khác nhau đã cho phép tôi trải nghiệm và trân trọng những nền văn hóa đa dạng trên khắp thế giới.
noun

Văn hóa, nền văn hóa, phong tục tập quán.

Ví dụ :

Các quốc gia khác nhau thường có những nền văn hóa riêng biệt, ảnh hưởng đến cách mọi người chào hỏi nhau.
noun

Ví dụ :

Nền văn hóa của loài ong, bao gồm các phương pháp giao tiếp và tổ chức đàn của chúng, rất thú vị để nghiên cứu.
noun

Ví dụ :

Sinh viên đó học được rằng văn hóa phẩm bản đồ của tấm bản đồ, chẳng hạn như tên thành phố và ký hiệu đường xá, là những yếu tố do con người thêm vào chứ không phải là một phần tự nhiên của cảnh quan.
noun

Ví dụ :

Các nhà khảo cổ học nghiên cứu các nền văn hóa cổ đại bằng cách xem xét các mảnh gốm, công cụ và các hiện vật khác do người xưa để lại.
verb

Ví dụ :

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm nuôi cấy các mẫu vi khuẩn trong đĩa petri để nghiên cứu sự phát triển và phản ứng của chúng với thuốc kháng sinh.
verb

Ví dụ :

Trường đại học bồi dưỡng/khơi dậy sự yêu thích thiên văn học bằng các buổi giảng tối phổ biến và các chuyến tham quan đài thiên văn.