BeDict Logo

cultures

/ˈkʌltʃərz/
Hình ảnh minh họa cho cultures: Văn hóa, nền văn hóa, phong tục tập quán.
 - Image 1
cultures: Văn hóa, nền văn hóa, phong tục tập quán.
 - Thumbnail 1
cultures: Văn hóa, nền văn hóa, phong tục tập quán.
 - Thumbnail 2
noun

Văn hóa, nền văn hóa, phong tục tập quán.

Các quốc gia khác nhau thường có những nền văn hóa riêng biệt, ảnh hưởng đến cách mọi người chào hỏi nhau.

Hình ảnh minh họa cho cultures: Văn hóa phẩm bản đồ.
noun

Sinh viên đó học được rằng văn hóa phẩm bản đồ của tấm bản đồ, chẳng hạn như tên thành phố và ký hiệu đường xá, là những yếu tố do con người thêm vào chứ không phải là một phần tự nhiên của cảnh quan.

Hình ảnh minh họa cho cultures: Văn hóa, nền văn hóa.
noun

Các nhà khảo cổ học nghiên cứu các nền văn hóa cổ đại bằng cách xem xét các mảnh gốm, công cụ và các hiện vật khác do người xưa để lại.