Hình nền cho dormitory
BeDict Logo

dormitory

/ˈdɔɹmɪˌtɔɹi/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

""Since the university was far from home, Maria decided to live in a dormitory." "
Vì trường đại học ở xa nhà, Maria quyết định ở ký túc xá cho tiện.
noun

Ví dụ :

Ký túc xá của trường đại học cung cấp cho sinh viên chỗ ở và các khu vực dùng chung như nhà vệ sinh, nhà bếp.
noun

Khu dân cư, khu nhà ở.

A dormitory town.

Ví dụ :

Thị trấn nhỏ này thực chất là một khu dân cư dành cho sinh viên đại học, với nhiều cư dân sinh sống lâu dài ở đây làm việc để đáp ứng nhu cầu của họ.