verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam cầm, hạn chế, giam giữ. To restrict; to keep within bounds; to shut or keep in a limited space or area. Ví dụ : "Because she had the flu, Maria was confined to her bed for three days. " Vì bị cúm, Maria phải nằm trên giường suốt ba ngày, không được đi đâu cả. space area condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giáp, tiếp giáp, liền kề. To have a common boundary; to border; to lie contiguous; to touch; followed by on or with. Ví dụ : "The garden is confined on three sides by a tall fence. " Khu vườn được bao quanh bởi hàng rào cao ở ba mặt, tiếp giáp với hàng rào này. area geography place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị giam cầm, bị hạn chế, bị bó buộc. Not free to move. Ví dụ : "The injured child was confined to his bed for a week. " Đứa trẻ bị thương phải nằm liệt giường suốt một tuần, không thể đi lại tự do được. situation condition state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạn chế, giới hạn, bó hẹp. Limited; narrow; restricted. Ví dụ : "Her workspace was confined to a small desk in the corner. " Chỗ làm việc của cô ấy chỉ bó hẹp trong một cái bàn nhỏ ở góc phòng. condition situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở cữ. In childbed. Ví dụ : "After the birth of her baby, Mary was confined to bed for a week to recover. " Sau khi sinh em bé, Mary phải ở cữ trên giường một tuần để hồi phục sức khỏe. medicine family body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc