Hình nền cho confined
BeDict Logo

confined

/kənˈfaɪnd/

Định nghĩa

verb

Giam cầm, hạn chế, giam giữ.

Ví dụ :

"Because she had the flu, Maria was confined to her bed for three days. "
Vì bị cúm, Maria phải nằm trên giường suốt ba ngày, không được đi đâu cả.