noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tội phạm, người bị kết án. A person convicted of a crime by a judicial body. Ví dụ : "The convict was released from prison after serving his sentence. " Tên tội phạm đã được thả khỏi tù sau khi mãn hạn tù. person law guilt toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tù nhân, người bị đày đi. A person deported to a penal colony. Ví dụ : "The convict was sent to a penal colony in Australia. " Người tù nhân bị đày đi đã bị gửi đến một thuộc địa hình sự ở Úc. person history law toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá ngựa vằn. The convict cichlid (Amatitlania nigrofasciata), also known as the zebra cichlid, a popular aquarium fish, with stripes that resemble a prison uniform. Ví dụ : "The convict cichlid is a beautiful aquarium fish. " Cá ngựa vằn là một loài cá cảnh đẹp. fish animal toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá sọc, cá tù. A common name for the sheepshead (Archosargus probatocephalus), owing to its black and gray stripes. Ví dụ : "The convict, with its striking black and gray stripes, was a common sight in the local fish market. " Cá sọc, hay còn gọi là cá tù, với những vằn đen xám nổi bật, thường thấy ở chợ cá địa phương. animal fish toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết tội, tuyên án có tội. To find guilty Ví dụ : "His remarks convicted him of a lack of sensitivity." Những lời nhận xét của anh ta đã khiến mọi người thấy anh ta thiếu tế nhị (và do đó, "kết tội" anh ta về điều đó). law guilt government politics toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuyết phục, làm cho tin. (esp. religious) to convince, persuade; to cause (someone) to believe in (something) Ví dụ : "The teacher tried to convict her students that hard work was essential for success in school. " Cô giáo cố gắng thuyết phục học sinh của mình rằng sự chăm chỉ là yếu tố cần thiết để thành công ở trường. religion theology soul mind toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc