verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào hỏi, tiếp đón. To welcome in a friendly manner, either in person or through another means e.g. writing or over the phone/internet Ví dụ : "The teacher greeted her students warmly at the start of class. " Cô giáo chào đón học sinh của mình rất niềm nở vào đầu giờ học. communication language action culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đón, nghênh đón, hân hoan đón chào To arrive at or reach, or meet (talking of something which brings joy) Ví dụ : "The good news greeted us at the school gate: our team had won the competition. " Tin vui hân hoan đón chào chúng tôi ngay tại cổng trường: đội của chúng ta đã thắng cuộc thi! communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào hỏi, nghênh đón. To accost; to address. Ví dụ : "The teacher greeted the students warmly at the classroom door. " Cô giáo ân cần chào đón các học sinh ở cửa lớp. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào hỏi. To meet and give salutations. Ví dụ : "Before class started, the teacher greeted each student warmly. " Trước khi vào lớp, cô giáo ân cần chào hỏi từng học sinh. communication language culture action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào hỏi, đón chào. To be perceived by (somebody). Ví dụ : "A brilliant dawn greeted her eyes as she looked out of the window." Một bình minh rực rỡ chào đón đôi mắt cô khi cô nhìn ra ngoài cửa sổ. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chào, khóc. To weep; to cry. Ví dụ : "The student greeted with tears after failing the important exam. " Sau khi trượt kỳ thi quan trọng, học sinh đó oà khóc. emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chào, sự chào hỏi. A conventional phrase used to start a letter or conversation or otherwise to acknowledge a person's arrival or presence. Ví dụ : ""Good morning" was the greeting my teacher used to start each class. " "Chào buổi sáng" là lời chào mà thầy giáo/cô giáo thường dùng để bắt đầu mỗi buổi học. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chào, sự chào hỏi. The action of the verb to greet. Ví dụ : "The teacher's warm greeting made the students feel welcome. " Lời chào hỏi ấm áp của cô giáo làm cho các bạn học sinh cảm thấy được chào đón. communication language action culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc