noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dòng chảy vào, sự chảy vào. An inward flow Ví dụ : "The inpourings of questions from the students overwhelmed the teacher during the Q&A session. " Dòng chảy câu hỏi ào ạt từ học sinh dồn dập đến mức khiến giáo viên choáng ngợp trong buổi hỏi đáp. amount mass physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc