Hình nền cho jazz
BeDict Logo

jazz

/d͡ʒæz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chị gái tôi thích nghe nhạc jazz, một thể loại nhạc có nguồn gốc từ văn hóa âm nhạc Tây Phi và nhạc blues của người Mỹ gốc Phi, với những yếu tố đặc trưng như blue notes, sự đảo phách, nhịp swing, kỹ thuật đối đáp, đa nhịp điệu và ứng tác, trong lúc học bài.
verb

Phá hủy, tiêu diệt.

Ví dụ :

"You’ve gone and jazzed it now!"
Ôi, giờ thì mày phá banh xác nó rồi!
verb

Làm sống động, khuấy động, làm phấn khởi.

Ví dụ :

Những câu chuyện hài hước của thầy giáo đã khuấy động buổi học tẻ nhạt, khiến nó trở nên thú vị hơn nhiều đối với học sinh.
verb

Làm phức tạp, gây khó khăn.

Ví dụ :

"Don’t jazz it too much!"
Đừng làm phức tạp quá!
verb

Chọc ghẹo, trêu chọc.

Ví dụ :

Đừng có chọc ghẹo tôi nữa!