noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên trong, nội tạng. (chiefly in the plural) That which is inward or within; the inner parts or organs of the body; the viscera. Ví dụ : "The hunter carefully cleaned the deer, removing the inwards for disposal. " Người thợ săn cẩn thận làm sạch con nai, loại bỏ phần nội tạng để vứt đi. body organ anatomy physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tâm tư, nội tâm. (chiefly in the plural) The mental faculties. Ví dụ : "Her inwards were troubled by the unfair test, keeping her awake at night as she replayed each question in her mind. " Những tâm tư, nội tâm của cô ấy bị xáo trộn vì bài kiểm tra bất công, khiến cô ấy thức trắng đêm, lặp đi lặp lại từng câu hỏi trong đầu. mind soul being person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bạn thân thiết, bạn bè thân. A familiar friend or acquaintance. Ví dụ : "My inward, a classmate from my first year of high school, invited me to a party. " Bạn thân của tôi, một người bạn học cùng lớp năm lớp 10, đã mời tôi đến dự tiệc. person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bên trong, nội tại, hướng vào bên trong. Situated on the inside; that is within, inner; belonging to the inside. Ví dụ : "The inward feeling of sadness made her withdraw from the group. " Cảm giác buồn bã từ sâu bên trong khiến cô ấy tách rời khỏi nhóm. mind body being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân thiết, gần gũi, quen thuộc. Intimate, closely acquainted; familiar. Ví dụ : "My inward circle of friends knows my deepest fears and hopes. " Vòng bạn bè thân thiết nhất của tôi biết những nỗi sợ và hy vọng sâu kín nhất của tôi. human character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về phía trong, vào bên trong. Towards the inside. Ví dụ : "The cat curled inward, seeking warmth from the cold floor. " Con mèo cuộn tròn vào bên trong, tìm hơi ấm từ sàn nhà lạnh lẽo. direction space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc