Hình nền cho overwhelmed
BeDict Logo

overwhelmed

/ˌəʊvəˈwɛlmd/ /ˌoʊvɚˈ(h)wɛlmd/

Định nghĩa

verb

Choáng ngợp, áp đảo, tràn ngập.

Ví dụ :

"The dinghy was overwhelmed by the great wave."
Chiếc thuyền nhỏ bị sóng lớn nhấn chìm và cuốn đi.
verb

Choáng ngợp, áp đảo, tràn ngập.

Ví dụ :

"He was overwhelmed with guilt."
Anh ấy cảm thấy tội lỗi tràn ngập, đến mức choáng ngợp.