Hình nền cho removing
BeDict Logo

removing

/ɹɪˈmuːvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Loại bỏ, dời đi, mang đi.

Ví dụ :

Anh ấy lấy những viên bi ra khỏi túi.
verb

Loại, truất quyền thi đấu.

Ví dụ :

Người ném bóng đang nhắm đến việc loại cầu thủ đánh bóng ra khỏi trận đấu sớm trong hiệp.