verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại bỏ, dời đi, mang đi. To move something from one place to another, especially to take away. Ví dụ : "He removed the marbles from the bag." Anh ấy lấy những viên bi ra khỏi túi. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ tiêu, giết, trừ khử. To murder. Ví dụ : "The gangster was arrested for removing his rivals. " Tên gangster đó bị bắt vì tội thủ tiêu các đối thủ của hắn. action law police inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại, truất quyền thi đấu. To dismiss a batsman. Ví dụ : "The bowler is aiming at removing the batsman early in the innings. " Người ném bóng đang nhắm đến việc loại cầu thủ đánh bóng ra khỏi trận đấu sớm trong hiệp. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Loại bỏ, gạt bỏ. To discard, set aside, especially something abstract (a thought, feeling, etc.). Ví dụ : "She practiced deep breathing, removing any negative thoughts from her mind before the test. " Cô ấy tập thở sâu, gạt bỏ mọi suy nghĩ tiêu cực ra khỏi đầu trước khi làm bài kiểm tra. mind abstract action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rời đi, bỏ đi, dời đi. To depart, leave. Ví dụ : "The train is removing from the station now. " Bây giờ tàu đang rời ga. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dời đi, chuyển đi, dọn đi. To change one's residence; to move. Ví dụ : ""My family is removing to a new house across town next month." " Gia đình tôi sẽ dọn đến một ngôi nhà mới ở bên kia thị trấn vào tháng tới. property action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách chức, bãi nhiệm. To dismiss or discharge from office. Ví dụ : "The President removed many postmasters." Tổng thống đã cách chức nhiều người quản lý bưu điện. politics government job law organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự loại bỏ, sự dỡ bỏ, việc trừ khử. Removal Ví dụ : "The removing of his dirty shoes was requested before he entered the house. " Việc bỏ đôi giày bẩn ra trước khi anh ấy vào nhà là yêu cầu bắt buộc. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc