BeDict Logo

mass

Học từ vựng qua Hình ảnh và AI siêu thực

Bài viết tiêu biểu
inpourings
/ˈɪnˌpɔrɪŋz/

Dòng chảy vào, sự chảy vào.

Dòng chảy câu hỏi ào ạt từ học sinh dồn dập đến mức khiến giáo viên choáng ngợp trong buổi hỏi đáp.

schwag
schwagnoun
/ʃwæɡ/

Nhiều, một đống, cả đống.

Sau hội nghị, chúng tôi cả đống bút sổ tay miễn phí để mang về nhà.

nanograms
/ˈnænoʊɡræmz/ /ˈnænəɡræmz/

Nanogam.

Xét nghiệm trong phòng thí nghiệm chỉ phát hiện được vài nanogam thuốc trừ sâu trong quả táo.

hunches
/ˈhʌntʃɪz/

cục, tảng, miếng dày.

Một cục bánh .

smush
smushnoun
/smʊʃ/

Đống nhão nhoét, đống nghiền nát.

Xe lu cán qua làm cái bánh của ấy thành một đống bầy nhầy không còn nhận ra được.

hunch
hunchnoun
/hʌntʃ/

Cục, khoanh, khúc.

"a hunch of bread"

Một khúc bánh .

hadron
hadronnoun
/ˈhæd.ɹɑn/

Hadron.

Các nhà khoa học nghiên cứu hadron để hiểu hơn về lực tương tác mạnh, loại lực giữ các hạt nhân nguyên tử lại với nhau.

deadweights
/ˈdɛdˌweɪts/

Gánh nặng, vật nặng vô dụng.

Mấy cuốn sách giáo khoa , không dùng đến trong phòng kho cứ như gánh nặng khi chúng tôi cố gắng di chuyển chúng.

cyclopean
cyclopeanadjective
/ˈsaɪkləʊpi.ən/

Khổng lồ, vĩ đại.

Các công nhân xây dựng đã dùng những khối tông khổng lồ để xây móng vững chắc cho tòa nhà mới.

accreting
/əˈkriːtɪŋ/ /ækˈriːtɪŋ/

Bồi đắp, tích tụ, tăng thêm.

Rặng san đang từ từ bồi đắp, tích tụ lớp này đến lớp khác chất calcium carbonate để lớn dần lên.

shmear
shmearnoun
/ʃmɪr/ /ʃmiːr/

Đống, mớ, tổ hợp.

Sau khi bọn trẻ ăn bánh quy xong, trên bàn phủ đầy một mớ vụn bánh.

angular momentum
/ˈæŋɡjələr moʊˈmɛntəm/ /ˈæŋɡɡjələr moʊˈmɛntəm/

Mô men động lượng.

Một vận động viên trượt băng đang xoay tròn kéo tay vào để giảm quán tính, làm cho men động lượng của họ được bảo toàn (giữ nguyên), điều này khiến họ xoay nhanh hơn.

compacted
/kəmˈpæktəd/

Nén, làm chặt, ép.

Công nhân xây dựng đã nén chặt đất trước khi đổ móng tông.

cob
cobnoun
/kɒb/ /kɑb/

Tảng, cục.

Người làm vườn cẩn thận nhấc một tảng đất lớn để trồng hạt giống.

bulks
bulksnoun
/bʌlks/

Kích cỡ, thể tích, dung tích.

Công ty chuyển nhà tính phí dựa trên kích cỡ/thể tích đồ đạc, nên chúng tôi cố gắng tháo rời càng nhiều càng tốt.

leaven
leavennoun
/ˈlɛv.ən/

Men, chất xúc tác.

Sự nhiệt tình của giáo viên mới một chất xúc tác giúp cả lớp tràn đầy năng lượng.

tans
tansnoun
/tænz/

Gánh

Người lái buôn ước tính ông ta cần vận chuyển năm gánh gạo đến chợ, tương đương khoảng 300 ki--gam.

grams
gramsnoun
/ɡræmz/

Gram, gam.

"The recipe calls for 200 grams of flour. "

Công thức này cần 200 gam bột .

boulders
/ˈboʊldərz/

Tảng đá, đá tảng.

Đường mòn đi bộ bị chặn bởi vài tảng đá lớn lăn xuống từ vách đá.

pair production
/pɛr prəˈdʌkʃən/

Sự tạo cặp, sự sinh cặp.

Photon năng lượng cao tương tác với vật chất đôi khi thể dẫn đến sự tạo cặp, trong đó một electron một positron được sinh ra.